Tổng quan về ngành

Nhập mã cổ phiếu dưới đây để tìm được những thông tin hữu ích nhất !
Tìm kiếm theo mã CK :
Tra cứu | Tìm kiếm nâng cao
Lĩnh vực: Vật liệu cơ bản
Index ngày 27/07/2012 45,69
Đóng cửa trước 45,62
Khối lượng 8.280.480
Giá trị 117,57 tỷ
Khối lượng NN Mua 387.520
Giá trị NN Mua 203,82 triệu
Khối lượng NN Bán 0
Giá trị NN Bán 0,00
Tin tức liên quan
Doanh nghiệp trong lĩnh vực
Quy môĐịnh giáDoanh thuLợi nhuận
Mã CKTênThị giá vốnVốn CSH (MRQ)Tổng tài sản (MRQ)
AAACông ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát177,21 tỷ367,05 tỷ816,20 tỷ
ALVCông ty Cổ phần Khoáng sản Vinas A Lưới8,45 tỷ19,19 tỷ26,67 tỷ
AMCCông ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu51,30 tỷ39,47 tỷ71,02 tỷ
APPCông ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ42,02 tỷ56,68 tỷ117,47 tỷ
BGMCông ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Bắc Giang90,72 tỷ205,85 tỷ218,29 tỷ
BKCCông ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn53,09 tỷ86,74 tỷ143,34 tỷ
BMCCông ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định687,79 tỷ215,91 tỷ316,51 tỷ
BMJCông ty cổ phần Khoáng sản Becamex42,60 tỷ70,25 tỷ89,09 tỷ
BRCCông ty Cổ phần Cao su Bến Thành90,75 tỷ126,41 tỷ192,89 tỷ
BVGCông ty Cổ phần Thép Bắc Việt33,15 tỷ111,33 tỷ496,28 tỷ
BVNCông ty Cổ phần Bông Việt Nam 30,00 tỷ76,47 tỷ255,61 tỷ
CAPCông ty Cổ phần Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái43,97 tỷ30,87 tỷ107,13 tỷ
CMICông ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam89,85 tỷ72,72 tỷ171,19 tỷ
CPCCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ50,20 tỷ72,75 tỷ100,54 tỷ
CTMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Mỏ VINAVICO21,12 tỷ51,21 tỷ104,72 tỷ
CZCCông ty cổ phần Than Miền trung - Vinacomin12,01 tỷ59,93 tỷ191,14 tỷ
  Trang 1/1 
Thống kê lĩnh vực 
Các chỉ số định giá
P/E (Theo EPS điều chỉnh) -3,16
P/E (Theo EPS cơ bản) -3,31
P/B 2,36
P/S 4,58
Khả năng sinh lợi
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất) 16,88%
Tỷ lệ EBIT (4 quý gần nhất) 21,73%
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD (4 quý gần nhất) 12,05%
Tỷ lệ lãi trước thuế (4 quý gần nhất) 11,72%
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất) 10,96%
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh (Quý gần nhất) 87,85%
Khả năng thanh toán tức thời (Quý gần nhất) 141,92%
Nợ dài hạn trên vốn chủ (Quý gần nhất) 25,31%
Tổng nợ trên vốn chủ (Quý gần nhất) 120,86%
Khả năng thanh toán lãi vay (4 quý gần nhất) 1520,71%
Hiệu quả quản lý
ROA (4 quý gần nhất) 15,47%
ROE (4 quý gần nhất) 33,26%
ROIC(4 quý gần nhất) ---
Cập nhật thị trường
VN-INDEX 935,57 +1,87 / +0,20%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình
Trụ sở chính: Tầng 7 số 46 - 48 Bà Triệu – Hoàn Kiếm – Hà Nội Tel: (84-4)39368866 Fax: (84-4) 39368665 E-Mail: hbs_ho@hbse.com.vn
Chi nhánh Hồ Chí Minh: Tầng 3 Cao ốc Vimedimex Hòa Bình - 246 Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1, HCM Tel: (84-8)62906226 Fax: (84-4)62911279
Copyright © 2010 Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình